Giá vàng hôm nay

So sánh giá mua — bán từ các thương hiệu lớn tại Việt Nam.

Mới cập nhật
Tổng hợp theo nguồn

So sánh giá vàng

Chọn loại vàng ngay tại đây; trang không chuyển sang màn hình khác.

Sản phẩm vàng miếng có cùng chuẩn VND/chỉ.

Nguồn & sản phẩmMua vàoBán raChênh lệchThay đổi bán
SJCSJCVàng SJC 1L, 10L, 1KG14.200.00014.600.000400.000-40.000
DOJIDOJIVÀNG MIẾNG SJC14.200.00014.600.000400.000-40.000
BTMCBảo Tín Minh ChâuVÀNG MIẾNG SJC (999.9 (24k))14.200.00014.600.000400.000-40.000
PNJPNJVàng miếng SJC 999.914.200.00014.600.000400.000-40.000
Mi HMi HồngSJC14.200.00014.400.000200.000-140.000
Phú Phú QuýVàng miếng SJC14.150.00014.600.000450.000-40.000
BTMHBảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH)14.200.00014.600.000400.000-40.000
NgọcNgọc ThẩmVàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)14.150.00014.550.000400.000-50.000
Thị trường quốc tế

Biểu đồ vàng thế giới

Biểu đồ nhanh dùng GC=F; TradingView hiển thị XAU/USD.

Giá gần nhất4,122.20 USD/oz
▲ 47.00 (1.15%)
Giá vàng thế giới 1 thángTừ 13/07/2026 đến 22/07/2026; thấp nhất 3,969.50 và cao nhất 4,135.50 USD mỗi ounce.
Quy đổi tham khảo

Vàng thế giới sang tiền Việt

Cập nhật giá thị trường lúc 16:42:54 22/07/2026

4,122.20USD/oz▲ 47.00 (1.15%) · 1 tháng

Theo tỷ giá bán USD của Vietcombank 26.520 VND/USD, 1 troy ounce tương đương khoảng 109.320.749 VND.

1 lượng · 37,5 gram131.802.889 VND
1 chỉ · 3,75 gram13.180.289 VND
1 troy ounce1.205653 lượng

Công thức: USD/oz × tỷ giá USD/VND × 37,5 ÷ 31,1034768. Kết quả không bao gồm thuế, phí, công chế tác và chênh lệch cung cầu trong nước; không phải giá niêm yết SJC.

Nguồn dữ liệu thị trường: Yahoo Finance. Dữ liệu có độ trễ và chỉ mang tính tham khảo.

12 nguồn đang hỗ trợ

Bảng giá theo thương hiệu

Mỗi nguồn có thời điểm cập nhật riêng; không dùng một timestamp chung.

SJCSJC
Mới cập nhật
Bảng giá vàng SJC, đơn vị phổ biến đồng/chỉ
Sản phẩm / Khu vựcMua vàoBán raThay đổi7 ngày
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGHồ Chí Minh · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 5 chỉHồ Chí Minh · đồng/chỉ14.200.00014.602.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉHồ Chí Minh · đồng/chỉ14.200.00014.603.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉHồ Chí Minh · đồng/chỉ14.100.00014.500.000Mua -90.000Bán -40.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉHồ Chí Minh · đồng/chỉ14.100.00014.510.000Mua -90.000Bán -40.000
Nữ trang 99,99%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ13.800.00014.300.000Mua -90.000Bán -40.000
Nữ trang 99%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ13.458.41614.158.416Mua -39.604Bán -39.604
Nữ trang 75%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ9.761.07310.741.073Mua -30.003Bán -30.003
Nữ trang 68%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ8.759.9739.739.973Mua -27.202Bán -27.202
Nữ trang 61%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ7.758.8728.738.872Mua -24.403Bán -24.403
Nữ trang 58,3%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ7.372.7348.352.734Mua -23.322Bán -23.322
Nữ trang 41,7%Hồ Chí Minh · đồng/chỉ4.998.6965.978.696Mua -16.682Bán -16.682
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGMiền Bắc · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGHạ Long · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGHải Phòng · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGMiền Trung · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGHuế · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGQuảng Ngãi · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGNha Trang · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGBiên Hòa · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGMiền Tây · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGBạc Liêu · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KGCà Mau · đồng/chỉ14.200.00014.600.000Mua -140.000Bán -40.000
Công cụ

Quy đổi khối lượng vàng

Quy đổi nhanh theo quy ước 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 gram.

37,5 gram
Ứng dụng Giá Vàng VN

Theo dõi giá chủ động hơn

Cảnh báo biến động, widget màn hình chính và danh mục vàng cá nhân.

Minh bạch dữ liệu

Hiểu đúng trước khi sử dụng giá

Thời gian theo từng nguồn

Mỗi bảng ghi đúng thời điểm lấy thành công gần nhất.

Không thay dữ liệu thiếu bằng 0

Giá chưa có được hiển thị bằng dấu gạch ngang rõ ràng.

Chỉ mang tính tham khảo

Hãy xác nhận giá giao dịch trực tiếp với đơn vị kinh doanh.

Đọc phương pháp dữ liệu →